Yoo Ji-hoon

Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Yoo.
Yoo Ji-hoon
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Yoo Ji-hoon
Ngày sinh 9 tháng 6, 1988 (36 tuổi)
Nơi sinh Namyangju, Hàn Quốc
Chiều cao 1,73 m (5 ft 8 in)
Vị trí Hậu vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Seoul E-Land
Số áo 33
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2007–2009 Đại học Hanyang
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2010 Gyeongnam FC 2 (0)
2011–2017 Busan IPark 90 (2)
2013–2014 → Sangju Sangmu (quân đội) 23 (1)
2017– Seoul E-Land 12 (0)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 13 tháng 1 năm 2018

Yoo Ji-hoon (Tiếng Hàn유지훈; sinh ngày 9 tháng 6 năm 1988) là một cầu thủ bóng đá Hàn Quốc thi đấu ở vị trí hậu vệ cho Seoul E-Land.

Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ

Tính đến 13 tháng 7 năm 2017
Thành tích câu lạc bộ Giải vô địch Cúp Play-off Tổng cộng
Mùa giải Câu lạc bộ Giải vô địch Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Hàn Quốc Giải vô địch Cúp KFA Play-off Tổng cộng
2010 Gyeongnam FC K League 2 0 0 0 2 0
2011 Busan IPark 5 0 0 0 5 0
2012 30 1 0 0 30 1
2013 Sangju Sangmu KL Challenge 5 0 0 0 5 0
2014 KL Classic 18 1 1 0 19 1
2014 Busan IPark 9 0 0 0 9 0
2015 23 1 1 0 2 0 26 1
2016 KL Challenge 14 0 2 0 0 0 16 0
2017 9 0 1 0 0 0 10 0
Tổng cộng sự nghiệp 115 3 5 0 2 0 122 3

Liên kết ngoài

  • Yoo Ji-hoon – Thông tin tại kleague.com Sửa dữ liệu tại Wikidata
  • Yoo Ji-hoon tại Soccerway
  • x
  • t
  • s
Seoul E-Land FC – đội hình hiện tại
  • 1 Kim Young-kwang
  • 3 Gam Han-sol
  • 4 Han Yong-su
  • 6 Ahn Ji-ho
  • 7 Choi Oh-baek
  • 8 Kim Joon-tae
  • 9 Bielkiewicz
  • 10 Ko Cha-won
  • 11 Febles
  • 13 Kim Tae-eun
  • 14 Cho Jae-wan
  • 15 Lee Byung-wook
  • 16 Cho Chan-ho
  • 17 Cho Yong-tae
  • 19 Choi Han-sol
  • 20 Won Ki-jong
  • 21 Ahn Ji-hyun
  • 22 Jeon Min-gwang
  • 23 Choi Chi-won
  • 24 Han Ji-ryoon
  • 25 Jeon Seok-hoon
  • 26 Yoo Jung-wan
  • 27 Park Sung-woo
  • 28 Kim Ji-hoon
  • 30 Lee Ye-chan
  • 31 Kang Jung-mook
  • 32 An Dong-hyeok
  • 33 Yoo Ji-hoon
  • 37 Tak Woo-sun
  • 66 Kim Chang-wook
  • 99 Kim Jae-woong
  • Huấn luyện viên: In Chang-soo